稀爛
hi lạn
Hán Việt: hi lạn · Pinyin: xī làn
Tổng quan
vỡ nát | đập thành mảnh | nghiền nát | nhão
Nghĩa
Việt
- Cihui vỡ nát | đập thành mảnh | nghiền nát | nhão
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容熟得很澈底。《儒林外史》第五回:「一買就是五斤,還要白煮的稀爛。」 2.形容破壞得很厲害。《紅樓夢》第二一回:「等我性子上來,把這醋罐子打個稀爛,他纔認得我呢。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 极烂; 破碎到极点。
- Tân Hoa Tự Điển 1.极烂。 2.破碎到极点。
Eng
- CC-CEDICT thoroughly mashed; mushy|smashed up; broken into pieces|(fig.) abysmal; shockingly bad
- Cihui thoroughly mashed; mushy; smashed up; broken into pieces; (fig.) abysmal; shockingly bad