稀破
hi phá
Hán Việt: hi phá · Pinyin: xī pò
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容破損得很厲害。《紅樓夢》第三九回:「茗烟道:『那廟門卻是朝南開,也是稀破的。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹极破。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹极破。
Eng
- Cihui 稀破 īpò v.p. tattered; torn