稀飯
hi phạn
Hán Việt: hi phạn · Pinyin: xī fàn
Tổng quan
cháo háo. hi phạn hi phạn ☆Cháo. cháo (gạo hoặc kê)。粥(多指用米或小米煮成的)。
Nghĩa
Việt
- Cihui hi phạn hi phạn ☆Cháo.
- Cihui cháo háo. hi phạn hi phạn ☆Cháo. cháo (gạo hoặc kê)。粥(多指用米或小米煮成的)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 粥;相對乾飯而言。《紅樓夢》第四三回:「賈母點頭笑道:『難為他想著。若是還有生的,再炸上兩塊,鹹浸浸的,吃粥有味兒。那湯雖好,就只不對稀飯。』」《文明小史》第三三回:「師爺還沒睡覺,方才吃過稀飯,正要過癮哩。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 粥。
- Tân Hoa Tự Điển 1.粥。
Eng
- CC-CEDICT porridge; gruel; congee
- Cihui porridge; gruel; congee