稀鬆

xī sōng hi tông

Hán Việt: hi tông · Pinyin: xī sōng

Tổng quan

kém | cẩu thả | không quan tâm | thiếu cẩn trọng | lỏng lẻo | không quan trọng | tầm thường | thưa | rỗ, thủng tổ ong

Cấu tạo: (hi) + (tông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kém | cẩu thả | không quan tâm | thiếu cẩn trọng | lỏng lẻo | không quan trọng | tầm thường | thưa | rỗ, thủng tổ ong

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不起勁。《文明小史》第二四回:「你看上頭出來的條教雷厲風行,說得何等厲害,及至辦到要緊地方,原來也是稀鬆的。」 2.無關緊要。《負曝閑談》第二五回:「春大少爺本是個糊塗蟲,只曉得鬧標鬧闊,于銀錢上看得稀鬆。」《二十年目睹之怪現狀》第七六回:「你想裡頭便這樣稀鬆,可知道人家銀子是上三四萬的去了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 极为松散。引申指马虎﹑差劲或不严格; 轻松不费劲;无关紧要。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.极为松散。引申指马虎﹑差劲或不严格。 2.轻松不费劲;无关紧要。

Eng

  • CC-CEDICT poor|sloppy|unconcerned|heedless|lax|unimportant|trivial|loose|porous
  • Cihui poor; sloppy; unconcerned; heedless; lax; unimportant; trivial; loose; porous