稂莠
lang dửu
Hán Việt: lang dửu · Pinyin: láng yǒu
Tổng quan
cỏ lang vĩ; cỏ đuôi chồn (nói trong sách cổ, ví với người xấu)
稂和莠,都是形状像禾苗而妨害禾苗生长的杂草。比喻坏人。
1.莠,狗尾草; 稂屬莠類,二者皆形似禾苗而無實,為有損於禾苗生長的野草。 2.比喻姦佞。唐.韓愈〈平淮西碑〉:「大慝適去,稂莠不薅,相臣將臣,文恬武嬉。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 gian nịnh
- VietPhrases cỏ đuôi chồn
- Biên soạn weeds and grass
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.莠,狗尾草; 稂屬莠類,二者皆形似禾苗而無實,為有損於禾苗生長的野草。 2.比喻姦佞。唐.韓愈〈平淮西碑〉:「大慝適去,稂莠不薅,相臣將臣,文恬武嬉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 稂和莠,都是形状像禾苗而妨害禾苗生长的杂草。比喻坏人。
Eng
- Cihui 稂莠 ángyǒu* n. weeds and grass