láng lang

Hán Việt: lang · Pinyin: láng

Tổng quan

cỏ dại

稂莠 · 不稂不莠 · 稂秕 · 稂莠不齐 · 秕稂 · 童稂 · 苞稂

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinláng
Hán Việtlang
Quảng Đônglong4
Nhật BảnIMIGARA
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄢˊ
Hán ngữ Trung cổlang
Baxter-Sagart[r]ˤaŋ
Hán ngữ Thượng cổ[r]ˤaŋ
Phản thiết魯當切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cỏ vực, cỏ đồng, nghĩa như {dã thảo} [野草].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一種野草。其莖葉似禾而不結實,常雜生於禾粟中,損害禾苗的生長。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 稂〈名〉 狼尾草 稂莠 稂láng〈古〉称"狗尾草"。

Eng

  • CC-CEDICT grass|weeds

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】魯當切【集韻】【韻會】盧當切【正韻】魯堂切,𠀤音郞。草名。似莠。【詩·曹風】浸彼苞稂。又【小雅】不稂不莠。【註】稂莠,皆害苗。【爾雅·釋草】稂,童粱。【註】莠類。【爾雅翼】稂,惡草,與禾相雜,故詩人惡之。古者以飤馬。 又【集韻】呂張切,音良。義同。【廣韻】亦作蓈。

Thuyết Văn

蓈或从禾。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

今詩、爾雅皆作此字。非禾而從禾。非孔子惡莠意。

【稂】 (lang) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 禾 (hòa (Lúa)) Nghĩa: lang hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 蓈 · 蓈