莠
dửu
Hán Việt: dửu · Pinyin: yòu
Tổng quan
Setaria viridis ác độc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yòu |
|---|---|
| Hán Việt | dửu |
| Quảng Đông | jau5 |
| Mân Nam | iu2 |
| Nhật Bản | HAGUSA |
| Hàn Quốc | 유 |
| Chú âm | ㄧㄡˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | jux |
| Baxter-Sagart | [l]uʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [l]uʔ |
| Phản thiết | 息救切 |
| Thanh mẫu | 心 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cỏ vực, hay mọc trong ruộng lúa làm hại lúa. Cho nên cái gì ác hại cũng gọi là {dửu}. Tục dân tốt gọi là {lương} [良], tục dân xấu gọi là {dửu} [莠]. Ta quen đọc là chữ {tú}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.禾本科「狗尾草」的別名。參見「狗尾草」條。 2.不好的人或事物。如:「良莠不齊」。 [形] 壞的、惡的。參見「莠言」、「莠民」等條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 莠 (形声。从苃,秀声。恶草的通称,常用以比喻恶人、俚人) 草名,即狗尾草” 莠,禾粟下扬生莠。--《说文》。按,禾粟之穗,生而未成,坠地生莠。今之狗尾草,即董蓈也。 惟莠骄骄。--《诗·齐风·甫田》 品质坏的、不好的人 好言自口,莠言自口。--《诗·小雅·正月》 又如良莠不齐 莠 比喻坏,恶 莠yǒu ⒈莠子,狗尾草。一年生草本,形状很像粟,它是田间常见的杂草。 ⒉有害于农作物的杂草之统称除去~草。〈喻〉恶,坏的良~不齐。
Eng
- CC-CEDICT Setaria viridis|vicious
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】與九切【韻會】以九切【正韻】云九切,𠀤讀若酉。【詩·齊風】無田甫田,維莠驕驕。【孟子】惡莠恐其亂苗也。【趙註】莠之莖葉似苗。【魯語】馬餼不過稂莠。【註】莠草似稷而無實。 又【詩·小雅】莠言自口。【傳】莠,醜也。 又地名。【水經注】汳水又東逕莠倉城。 又【集韻】息救切,音秀。【類篇】荼也。
Thuyết Văn
禾粟下揚生莠也。 从艸。秀聲。讀若酉。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
禾粟下猶言禾粟閒也。禾粟者、今之小米。莠、今之狗尾艸。莖葉皆似禾。故曰惡莠恐其亂苗。苗者、禾也。凡禾下垂。故淮南書謂之向根。張衡賦美其顧本。莠則同而揚起不下垂。故詩刺其驕驕桀桀。此君子小人之別也。七月傳曰。揚、條揚也。 與久切。三部。古書多借爲秀字。
【莠】(dửu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 秀 (tú) Phiên thiết: 與久切 → dữ + cửu | Đọc như: 酉 (dấu) Nghĩa: 禾粟hạ (dưới)揚sinh (sinh ra)莠 vậy。 từ thảo (cỏ)。秀 thanh。 đọc như 酉。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𦽧