程儀

trình nghi

Hán Việt: trình nghi

Tổng quan

Cấu tạo: (trình) + (nghi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 送給出門旅行人的路費或禮物。《儒林外史》第四一回:「又稱了四兩銀子,封做程儀,叫小廝交與娘子,送與沈瓊枝收了。」《文明小史》第三二回:「馮主事別了余伯集,便到督署辭行,制臺送他程儀五十兩。」

Eng

  • Cihui 程儀 héngyí n. <wr.> a gift of money for a friend going on a journey