程度
trình độ
Hán Việt: trình độ · Pinyin: chéng dù
Tổng quan
mức độ | trình độ | phạm vi ái mức đã đạt tới. trình độ trình độ ☆Cái mức đã đạt tới.
Nghĩa
Việt
- Cihui mức độ | trình độ | phạm vi ái mức đã đạt tới. trình độ trình độ ☆Cái mức đã đạt tới.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.道德、知識、能力等的水準。唐.韓愈〈答崔立之書〉:「因復求舉,亦無幸焉,乃復自疑,以為所試與得之者,不同其程度,乃得觀之,余亦無甚愧焉。」 2.達到事物變化的狀況。如:「天氣還沒有冷到下雪的程度。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 文化、教育、知识、能力等方面的水平:文化~|自动化~;事物变化达到的状况:天气虽冷,还没有到上冻的~|他的肝病已恶化到十分严重的~。
Eng
- CC-CEDICT degree; level; extent
- Cihui degree (level or extent); level
ja
- JMdict degree|amount|grade|standard|of the order of (following a number)