程敬 trình kính Hán Việt: trình kính Tổng quan Cấu tạo: 程 (trình) + 敬 (kính)Hán Việttrình kínhCấu tạo程 + 敬 · trình + kính nghĩa thành phần: trình + kính Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 送給出行者的路費或禮物。《警世通言.卷一一.蘇知縣羅衫再合》:「便吩咐門子,於庫房取書儀十兩,送與蘇雨為程敬,著一名皂隸送蘇二於城隍廟居住。」