程文

trình văn

Hán Việt: trình văn

Tổng quan

Cấu tạo: (trình) + (văn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 科舉時應試文字的程式。《宋史.卷一五七.選舉志三》:「始入學,驗所隸州公據,試補外舍,齋長、諭月書其行藝于籍。行謂率教不戾規矩,藝謂治經程文。」

Eng

  • Cihui 程文 chéngwén n. <trad.> literary form fixed for compositions in the official examinations