程限
trình hạn
Hán Việt: trình hạn · Pinyin: chéng xiàn
Tổng quan
ì hạn. Thời gian đã định trước. trình hạn trình hạn ☆Kì hạn. Thời gian đã định trước. 書 1. thể thức và giới hạn; hình thức và giới hạn; hình thức cố định và hạn chế。程式和限制。 創作是沒有一定的程限的。 sáng tác thì không theo một thể thức và giới hạn nào. 2. tiến độ quy định; tốc độ đã định。規定的進度。 讀書日有程限。 ngày đọc sách có tiến độ quy định.
Nghĩa
Việt
- Cihui ì hạn. Thời gian đã định trước. trình hạn trình hạn ☆Kì hạn. Thời gian đã định trước. 書 1. thể thức và giới hạn; hình thức và giới hạn; hình thức cố định và hạn chế。程式和限制。 創作是沒有一定的程限的。 sáng tác thì không theo một thể thức và giới hạn nào. 2. tiến độ quy định; tốc độ đã định。規定…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 規定的程式和限度。唐.吳融〈贈廣利大師歌〉:「化人可以程限之,自化元須有其志。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 程式和限制:创作是没有一定的~的;规定的进度:宽其~|读书日有~。
Eng
- Cihui 程限 chéngxiàn n. <wr.> 1. form; formula 2. time/place limit 3. fixed rate of progress