稍息
sảo tức
Hán Việt: sảo tức · Pinyin: shào xī
Tổng quan
nghỉ (khẩu lệnh quân sự)
1.略微休养生息。 2.略微停止。 3.小憩; 歇息一会儿。
一種軍事或體操稍作休息的動作。雙腳約與肩同寬,兩手交置於背後腰間,為站立休息的姿勢。
Nghĩa
Việt
- Cihui Nghỉ đứng! (quân đội)
- Cihui Phiên âm Đài Loan
- Tần suất từ thời gian yên tựnh, thời gian tạm lắng, ru ngủ, tạm lắng (bão...); lặng sóng (biển...) sự nghỉ ngơi; lúc nghỉ ngơi; giấc ngủ, sự yên tâm, sự yên lòng, sự thanh thản, sự thư thái (trong tâm hồn), sự yên nghỉ (người chết), sự ngừng lại, nơi trú tạm, chỗ nghỉ ngơi (cho những thuỷ thủ, người lái xe...), cái giá đỡ, cái chống, cái tựa, (âm nhạc) lặng; dấu lặng, giải quyết một vấn đề, nghỉ, nghỉ ngơi; ngủ, yên nghỉ, chết, ngừng lại, (+ on, upon) dựa trên, tựa trên, đặt trên, chống vào ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), ỷ vào, dựa vào, tin vào, (+ on, upon) ngưng lại, đọng lại, nhìn đăm đăm vào, mải nhìn…
- Biên soạn 稍息 hàoxī* intj. <mil.> At ease!
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種軍事或體操稍作休息的動作。雙腳約與肩同寬,兩手交置於背後腰間,為站立休息的姿勢。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.略微休养生息。 2.略微停止。 3.小憩; 歇息一会儿。
Eng
- Cihui (military) Stand at ease!
- Tần suất từ 稍息 hàoxī* intj. <mil.> At ease!