shāo sảo

Hán Việt: sảo · Pinyin: shāo

Tổng quan

hơi một chút xem 稍息[shao4 xi1]

稍为 · 稍候 · 稍可 · 稍后 · 稍嫌 · 稍异 · 稍微 · 稍息

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshāo
Hán Việtsảo
Quảng Đôngsaau2
Nhật BảnYOUYAKU
Hàn Quốc
Chú âmㄕㄠˉ
Hán ngữ Trung cổsrauh
Baxter-Sagart[s](ˤ)rew-s
Hán ngữ Thượng cổ[s](ˤ)rew-s
Phản thiết所敎切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chút. Như {sảo đa} [稍多] chút nhiều, {sảo sảo} [稍稍] hơi hơi, một ít thôi, {mã lực sảo phạp} [馬力稍乏] sức ngựa hơi yếu. Thóc kho. Cách thành nhà vua 300 dặm gọi là {sảo}. Một âm là {sao}. Ngọn. Như {thảo sao} [草稍] ngọn cỏ.;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sảo Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: rảo Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 1.略微。如:「請稍候」、「稍縱即逝」。 2.頗、甚。《文選.江淹.恨賦》:「紫臺稍遠,關山無極。」唐.柳宗元〈與崔策登西山〉詩:「謫居安所習?稍厭從紛擾。」 3.已經。唐.趙冬曦〈和尹懋秋夜遊灉湖〉詩二首之一:「山暗雲猶辨,潭幽月稍來。」 4.正、方才。宋.陳師道〈寄晁無斁春懷〉詩:「稍聽春鳥語叮嚀,又見官池出斷冰。」 [名] 1.俸祿。《儀禮.聘禮》:「赴者至,則衰而出,唯稍受之。」漢.鄭玄.注:「稍,廩食也。」 2.錢財、賭本。《喻世明言.卷二一.臨安里錢婆留發跡》:「公子寬坐,容在下回家去,再取稍來決賭何如?」 3.姓。如漢代有稍騰。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 稍〈名〉 (形声。从禾,肖声。本义禾末) 同本义 稍,出物有渐也。--《说文》。按,此字当训禾末,与秒为谷芒者别。 又如稍秣(给牛马吃的草料) 泛指事物的末端,枝叶 俸禄,官吏的薪水 均其稍食。--《周礼·内宰》。注吏禄禀也。” 今诸生学于太学,县官日有廪之供。--明·宋濂《送东阳马生序》 又如稍食(月俸,按月而给的廪食);稍饩(月俸,廪食);稍房(堆放 稍shāo略微~微。~不如意。~感不适。~胜一筹。~纵即逝。 稍shào

Eng

  • CC-CEDICT somewhat|a little
  • CC-CEDICT used in 稍息[shao4 xi1]

ja

  • JMdict a little|partially|somewhat|slightly|semi-

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤所敎切,音哨。【說文】出物有漸也。【儀禮·聘禮】惟稍受之。【註】稍,廩食也。【疏】以其稍稍給之,故謂米廩爲稍。 又【廣韻】均也,小也。【周禮·天官·小宰】凡王之稍事。【註】鄭司農云:非日中大舉時而閒食,謂之稍事。一說有小事而飮酒。 又【韻會】漸也。【韓愈·答柳柳州食蝦蟆詩】余初不下喉,近亦能稍稍。 又【周禮·地官·稍人註】距王城三百里曰稍。【疏】案載師家邑任稍地,在三百里內,故云。 又【集韻】【韻會】𠀤山巧切,音梢。亦漸也。 又【集韻】師交切,音筲。稅也。

Thuyết Văn

出物有漸也。 从禾。肖聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

漸依許當作。漸行而廢矣。稍之言小也、少也。凡古言稍稍者皆漸進之謂。周禮。稍食、祿稟也。云稍者、謂祿之小者也。 所敎切。二部。

【稍】 (sảo ⟨sao⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 禾 (hòa) | Thanh phù (聲符): 肖 (tiếu) Phiên thiết: Sở giáo thiết Thượng tự: 所 (sở) | Hạ tự: 敎 (giáo) Trung cổ thanh mẫu: 生母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Thanh điệu suy luận từ âm HV hiện tại (không có nguồn trực tiếp) ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: saó (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa:…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư