稅契

shuì qì thuế khế

Hán Việt: thuế khế · Pinyin: shuì qì

Tổng quan

Cấu tạo: (thuế) + (khế)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中国旧时民间不动产买卖典当﹐在契约成立后﹐新业主持白契向官署交纳税契的行为。一经税契﹐白契即可换成红契﹐并办理过户手续。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.中国旧时民间不动产买卖典当﹐在契约成立后﹐新业主持白契向官署交纳税契的行为。一经税契﹐白契即可换成红契﹐并办理过户手续。

Eng

  • Cihui 稅契 huìqì n. receipts for taxes paid on deeds to newly purchased real estate M:¹zhāng