稔亂
nhẫm loạn
Hán Việt: nhẫm loạn · Pinyin: rěn luàn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 積聚很久的動亂。《大宋宣和遺事.元集》:「致平端自親賢哲,稔亂無非近佞臣。」
Eng
- Cihui 稔亂 ěnluàn n. turmoil that has long been brewing
Hán Việt: nhẫm loạn · Pinyin: rěn luàn