稔知

rěn zhī nhẫm tri

Hán Việt: nhẫm tri · Pinyin: rěn zhī

Tổng quan

(literary) to be fully aware of

Cấu tạo: (nhẫm) + (tri)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 深知、熟知。元.王實甫《西廂記.第四本.第三折》:「我稔知這幾日相思滋味,卻原來此別離情更增十倍。」《福惠全書.卷二.蒞任部.關防告示》:「不愛一錢,諒為朋舊所稔知。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹素知。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹素知。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to be fully aware of
  • Cihui 稔知 ěnzhī v. know well