稗官
bại quan
Hán Việt: bại quan · Pinyin: bài guān
Tổng quan
(cổ) quan chức nhỏ được giao báo cáo cho nhà vua về những gì người dân trong vùng đang nói về | tiểu thuyết bình dân | nhà văn hư cấu | tiểu thuyết gia
Nghĩa
Việt
- Cihui (cổ) quan chức nhỏ được giao báo cáo cho nhà vua về những gì người dân trong vùng đang nói về | tiểu thuyết bình dân | nhà văn hư cấu | tiểu thuyết gia
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本指小官,後世沿稱小說家為「稗官」。《漢書.卷三○.藝文志》:「小說家者流,蓋出於稗官。」三國魏.如淳.注:「王者欲知閭巷風俗,故立稗官使稱說之。」唐.顏師古.注:「稗官,小官。」
Eng
- CC-CEDICT (old) petty official charged with reporting back to the ruler on what people in a locality are talking about|novel in the vernacular|fiction writer; novelist
- Cihui 稗官 bàiguān n. 1. <trad.> official charged with checking on public opinion 2. story-teller
ja
- JMdict petty official responsible for collecting public gossip and presenting it to the king (in ancient China)