稚嫩
trĩ nộn
Hán Việt: trĩ nộn · Pinyin: zhì nèn
Tổng quan
non nớt; non trẻ. 稚嫩的心靈 tâm hồn thơ trẻ; trẻ con; non nớt. mới học viết lách, hành văn khó tránh non nớt
柔嫩; 幼稚不成熟稚嫩的声音, 稚嫩天真的小姑娘。
嫩弱。如:「稚嫩的小草」、「稚嫩的嬰兒」。
Nghĩa
Việt
- Cihui non nớt và mềm mại
- Cihui non trẻ
- Cihui mềm và chưa trưởng thành
- Tần suất từ trĩ nộn: non nớt/non trẻ/trẻ con; non nớt và mềm mại , non trẻ , mềm và chưa trưởng thành; 1. non nớt; non trẻ. 稚嫩的心靈 tâm hồn thơ trẻ 2. trẻ con; non nớt. mới học viết lách, hành văn khó tránh non nớt.; non trẻ; trẻ con
- Biên soạn 稚嫩 hìnèn s.v. 1. young and tender 2. puerile; immature
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 嫩弱。如:「稚嫩的小草」、「稚嫩的嬰兒」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 柔嫩; 幼稚不成熟稚嫩的声音, 稚嫩天真的小姑娘。
Eng
- Cihui young and tender; puerile; soft and immature
- Tần suất từ 稚嫩 hìnèn s.v. 1. young and tender 2. puerile; immature