稚
trĩNôm trĩ
Hán Việt: trĩ · Pinyin: zhì · Nôm: trĩ
Tổng quan
Lúa non, lúa muộn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhì |
|---|---|
| Hán Việt | trĩ |
| Âm Nôm | trẽ |
| Quảng Đông | zi6 |
| Mân Nam | tī |
| Nhật Bản | CHI |
| Hàn Quốc | 치 |
| Chú âm | ㄓˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | driih |
| Baxter-Sagart | lrəj-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | lrəj-s |
| Phản thiết | 直利切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
| Vận | 至 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thơ bé, trẻ bé. Cái gì còn non nớt bé nhỏ đều gọi là trĩ. Con trẻ gọi là trĩ tử [稚子]. Đào Tiềm [陶潛] : Đồng bộc lai nghinh, trĩ tử hậu môn [僮僕來迎, 稚子候門] (Qui khứ lai từ [歸去來辭]) Đầy tớ ra đón, trẻ con đợi ở cửa
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển trẻ 稚 ◎ Nôm: 𥘷 / AHV: trĩ. Ss đối ứng nɔn (27 thổ ngữ Mường), tlε (1), țε (1) [NV Tài 2005: 28]. Kiểu tái lập: *tle³ [TT Dương 2012c]. Như vậy, trẻ và non - nõn (嫩) đều là gốc Hán, nhỏ - mỏ - bé gốc Việt. dt. non, trái với già. Trẻ hoà sang ấy phúc, già được lọn là tiên. (Thuật hứng 53.5)‖ Trẻ dầu chơi con tạo hoá, già lọ phục thuốc trường sinh. (Tự thán 78. 5)
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) trẽ xem trĩ [Eng: see Trĩ]
- Bảng Tra Chữ Nôm trẻ trẻ con [Eng: child]
- Bảng Tra Chữ Nôm trĩ ấu trĩ [Eng: infantile, childish]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 幼小、不成熟。如:「稚氣」、「幼稚」。《文選.陶淵明.歸去來辭》:「僮僕歡迎,稚子候門。」 [名] 孩童、幼童。《孟子.滕文公上》:「使老稚轉乎溝壑。」唐.李白〈下終南山過斛斯山人宿置酒〉詩:「相攜及田家,童稚開荊扉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 稚 (形声。从禾,隹声。本义晚植的谷类。引申为幼禾) 同本义 穡,幼禾也。--《说文》。字亦作穉,作稚。 稚,幼稼也。--《韩诗传》 考灵曜百谷稚熟。--《尚书》。注晚熟曰稚。” 又如稚稼(迟期种植的稻谷) 孩子,儿童 使老稚转乎沟壑。--《孟子·滕文公上》 又如稚年(少年; 童年; 幼年); 稚幼(幼儿,幼童); 稚乳(婴幼儿; 孩童); 稚儿(幼儿; 幼子) 笋的别名 姓 稚 幼小; 年幼(含有晚出生的意思,与长”相对) 言皆告稚子王。-- 稚(穉)zhì幼,幼小~子。幼~。
Eng
- CC-CEDICT infantile, young
- CC-CEDICT old variant of 稚[zhi4]
- CC-CEDICT variant of 稚[zhi4]
- JMdict baby
- JMdict child
ja
- JMdict 稚(やや)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】直利切,音治。幼稚,亦小也,晚也。同稺。【穀梁傳·僖十年】驪姬有二子,長曰奚齊,稚曰卓子。 又姓。【史記·商本紀贊】契爲子姓,其後分封,以國爲姓,有稚氏。
Thuyết Văn
稚尗麥/常職切/先穜後孰也从/禾重聲直容切/疾孰也从禾坴聲詩/曰黍稷種稑力竹切/稑或/从翏 稚尗麥常職切
【稚】 (trĩ) Nghĩa:
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 稺 · 穉 · 䄺 · 䆈 · 䕌 · 𥠧 · 𥣔 · 𥣦 · 稺 · 穉 · 䕌 · 稺