zhì trĩ

Hán Việt: trĩ · Pinyin: zhì

Tổng quan

ấu trĩ trẻ biến thể cũ của 稚[zhi4] biến thể của 稚[zhi4]

稚女 · 稚嫩 · 稚子 · 稚弱 · 稚拙 · 稚气 · 稚虫 · 稚气的

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhì
Hán Việttrĩ
Quảng Đôngzi6
Mân Nam
Nhật BảnCHI
Hàn Quốc
Chú âmㄓˋ
Hán ngữ Trung cổdriih
Baxter-Sagartlrəj-s
Hán ngữ Thượng cổlrəj-s
Phản thiết直利切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thơ bé, trẻ bé. Cái gì còn non nớt bé nhỏ đều gọi là {trĩ}. Con trẻ gọi là {trĩ tử} [稚子]. Đào Tiềm [陶潛] : {Đồng bộc lai nghinh, trĩ tử hậu môn} [僮僕來迎, 稚子候門] (Qui khứ lai từ [歸去來辭]) Đầy tớ ra đón, trẻ con đợi ở cửa.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm trẻ trẻ con [Eng: child]
  • Bảng Tra Chữ Nôm trĩ ấu trĩ [Eng: infantile, childish]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 幼小、不成熟。如:「稚氣」、「幼稚」。《文選.陶淵明.歸去來辭》:「僮僕歡迎,稚子候門。」 [名] 孩童、幼童。《孟子.滕文公上》:「使老稚轉乎溝壑。」唐.李白〈下終南山過斛斯山人宿置酒〉詩:「相攜及田家,童稚開荊扉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 稚 (形声。从禾,隹声。本义晚植的谷类。引申为幼禾) 同本义 穡,幼禾也。--《说文》。字亦作穉,作稚。 稚,幼稼也。--《韩诗传》 考灵曜百谷稚熟。--《尚书》。注晚熟曰稚。” 又如稚稼(迟期种植的稻谷) 孩子,儿童 使老稚转乎沟壑。--《孟子·滕文公上》 又如稚年(少年;童年;幼年);稚幼(幼儿,幼童);稚乳(婴幼儿;孩童);稚儿(幼儿;幼子) 笋的别名 姓 稚 幼小;年幼(含有晚出生的意思,与长”相对) 言皆告稚子王。-- 稚(穉)zhì幼,幼小~子。幼~。

Eng

  • CC-CEDICT infantile|young
  • CC-CEDICT old variant of 稚[zhi4]
  • CC-CEDICT variant of 稚[zhi4]

ja

  • JMdict baby|child

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】直利切,音治。幼稚,亦小也,晚也。同稺。【穀梁傳·僖十年】驪姬有二子,長曰奚齊,稚曰卓子。 又姓。【史記·商本紀贊】契爲子姓,其後分封,以國爲姓,有稚氏。

Thuyết Văn

稚尗麥/常職切/先穜後孰也从/禾重聲直容切/疾孰也从禾坴聲詩/曰黍稷種稑力竹切/稑或/从翏 稚尗麥常職切

【稚】 (trĩ) Nghĩa:

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 稺 · 穉 · 䄺 · 䆈 · 䕌 · 𥠧 · 𥣔 · 𥣦 · 稺 · 穉 · 䕌 · 稺