稚弱
trĩ nhược
Hán Việt: trĩ nhược · Pinyin: zhì ruò
Tổng quan
non nớt và yếu ớt
1.亦作"穉弱"。 2.幼弱; 幼小; 弱小。 3.幼稚﹐不成熟。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 non nớt
- Biên soạn 稚弱 zhìruò* v.p. tender and delicate
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"穉弱"。 2.幼弱; 幼小; 弱小。 3.幼稚﹐不成熟。
Eng
- Cihui immature and feeble