稚拙
trĩ chuyết
Hán Việt: trĩ chuyết · Pinyin: zhì zhuō
Tổng quan
trẻ và vụng về
1.幼稚笨拙; 幼稚质朴。
幼稚樸拙。多用以指人的行為或藝術作品等。如:「女兒以稚拙的字跡寫了一張父親節卡片。」
Nghĩa
Việt
- Cihui thiếu chín chắn và lúng túng
- Biên soạn 稚拙 hìzhuō v.p. crude and childish (of creations)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 幼稚樸拙。多用以指人的行為或藝術作品等。如:「女兒以稚拙的字跡寫了一張父親節卡片。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.幼稚笨拙; 幼稚质朴。
Eng
- JMdict unskillful
- JMdict childish
- JMdict immature
- JMdict naive
- JMdict artless
- Cihui young and clumsy; childish and awkward
ja
- JMdict 稚拙(ちせつ)