棱层
lăng tằng
Hán Việt: lăng tằng
Tổng quan
LĂNG TẰNG Có cạnh có góc, khí thế oai nghiêm. Tiết Huệ Lâm Tông Bản Thiền sư trong NĐHN q. 16 ghi: 上堂:頭圓像天、足方似地。古貌稜層、丈夫意氣。趯倒須彌、踏翻海水、帝釋與龍王無著身處。 Thượng đường: Đầu tròn giống trời, chân vuông tợ đất, dáng dấp oai nghiêm, chí khí trượng phu. Xô ngã núi Tu-di, đá đổ Hương Thủy, Đế Thích cùng Long vương không có chỗ dung thân.
Nghĩa
Việt
- Cihui LĂNG TẰNG Có cạnh có góc, khí thế oai nghiêm. Tiết Huệ Lâm Tông Bản Thiền sư trong NĐHN q. 16 ghi: 上堂:頭圓像天、足方似地。古貌稜層、丈夫意氣。趯倒須彌、踏翻海水、帝釋與龍王無著身處。 Thượng đường: Đầu tròn giống trời, chân vuông tợ đất, dáng dấp oai nghiêm, chí khí trượng phu. Xô ngã núi Tu-di, đá đổ Hương Thủy, Đế Thí…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.山勢高聳突兀。唐.宋之問〈嵩山天門歌〉:「紛窈窕兮巖倚披以鵬翅,洞膠葛兮峰稜層以龍鱗。」唐.岑參〈出關經華嶽寺訪法華雲公〉詩:「開門對西嶽,石壁青稜層。」 2.猙獰的樣子。《法苑珠林》卷五:「形容長大,恆弊飢虗,體貌麤鄙,每懷瞋毒,稜層可畏。」也作「楞層」。 3.形容人面容非常瘦削。如:「幾年不見,她已滿頭白髮、稜層瘦弱。」