稜柱
lăng trụ
Hán Việt: lăng trụ · Pinyin: léng zhù
Tổng quan
hình lăng trụ
两个底面是平行的全等多边形,侧面都是平行四边形的多面体。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ lăng trụ, lăng kính, (số nhiều) các màu sắc lăng kính; hình lăng trụ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 两个底面是平行的全等多边形,侧面都是平行四边形的多面体。
- Kaggle Zh-Vi prism
Eng
- Cihui prism
- Tần suất từ prism
Đức
- Handedict Prisma (S, Math)
other
- Nguồn khác Hình ống, có nhiều mặt, nhiều cạnh, cũng gọi là Giác trụ