稟受

bǐng shòu bẩm thụ

Hán Việt: bẩm thụ · Pinyin: bǐng shòu

Tổng quan

Cấu tạo: (bẩm) + (thụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hận sẵn từ trước. Như Bẩm sinh, Bẩm phú. bẩm thụ bẩm thụ ☆Nhận sẵn từ trước. Như Bẩm sinh, Bẩm phú.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.承受。《淮南子.脩務》:「各有其自然之勢,無稟受於外,故力竭功沮。」 2.受於自然的體性或氣質。漢.王充《論衡.氣壽》:「非天有長短之命,而人各有稟受也。」

Eng

  • Cihui 稟受 ǐngshòu v. possess; be endowed with