稟命

bǐng mìng bẩm mệnh

Hán Việt: bẩm mệnh · Pinyin: bǐng mìng

Tổng quan

bẩm nhận: nhận lệnh/nhận mệnh lệnh

Cấu tạo: (bẩm) + (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bẩm nhận: nhận lệnh/nhận mệnh lệnh
  • Cihui ược trời cho sẵn. Cũng nói Phú bẩm. bẩm mệnh bẩm mệnh ☆Được trời cho sẵn. Cũng nói Phú bẩm. bẩm nhận; nhận lệnh; nhận mệnh lệnh。承受命令。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 承受命令。《左傳.閔公二年》:「稟命則不威,專命則不孝。」也作「稟令」。

Eng

  • Cihui 稟命 ǐngmìng adv. <trad.> at the behest of; by order of