稟帖

bǐng tiě bẩm thiếp

Hán Việt: bẩm thiếp · Pinyin: bǐng tiě

Tổng quan

đơn từ: tờ bẩm/tờ trình

Cấu tạo: (bẩm) + (thiếp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đơn từ: tờ bẩm/tờ trình
  • Cihui đơn từ; tờ bẩm; tờ trình (xưa là tờ trình báo cáo hoặc bẩm xin của dân chúng gởi lên quan phủ)。 舊時百姓向官府有所報告或請求用的文書。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代下對上所有請求或報告的文書。《儒林外史》第四三回:「也罷,我們將此事敘一個簡明的稟帖,稟明上臺,看上臺如何批下來,我們遵照辦理就是了。」

Eng

  • Cihui 稟帖 ǐngtiě n. <wr.> petition/report given to the authorities