稟承
bẩm thừa
Hán Việt: bẩm thừa · Pinyin: bǐng chéng
Tổng quan
biến thể của 秉承
Nghĩa
Việt
- Cihui biến thể của 秉承
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 接受、承受。《南史.卷六六.章昭達傳》:「陳武帝謀討王僧辯,令文帝還長城招聚兵眾,以備杜龕,頻使昭達往京口稟承計畫。」也作「秉承」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ;。
Eng
- CC-CEDICT variant of 秉承[bing3 cheng2]
- Cihui variant of 秉承