稟白
bẩm bạch
Hán Việt: bẩm bạch · Pinyin: bǐng bái
Tổng quan
bẩm báo: xin báo cáo
Nghĩa
Việt
- Cihui bẩm báo: xin báo cáo
- Cihui hưa việc cho rõ sự việc. bẩm bạch bẩm bạch ☆Thưa việc cho rõ sự việc. bẩm báo; xin báo cáo。對上級或長輩報告表白的敬辭。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 下屬對上級報告。宋.趙升《朝野類要.卷四.雜制過堂》:「尚書省密院屬官,于入局日,分持所議事上都堂,稟白宰執而施行之。」也作「稟報」。
Eng
- Cihui 稟白 ǐngbái v. <trad.> report to a superior