種因
chủng nhân
Hán Việt: chủng nhân
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 事情尚未發生時,預先藏伏某事的因。如:「鴉片戰爭的失敗,種因於滿清政府的腐敗。」
Eng
- Cihui 種因 zhòngyīn v.o. do things that will entail grave consequences
Hán Việt: chủng nhân