種德

zhǒng dé chủng đức

Hán Việt: chủng đức · Pinyin: zhǒng dé

Tổng quan

Cấu tạo: (chủng) + (đức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ieo đức, ý nói làm điều lành. chủng đức chủng đức ☆Gieo đức, ý nói làm điều lành. chủng đức (人名)婆羅門名。長阿含經十五有種德經。巴Soṇadaṇḍa。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 修積德行。《書經.大禹謨》:「皋陶邁種德,德乃降,黎民懷之。」《淮南子.人間》:「三代種德而王,齊桓繼絕而霸。」

Eng

  • Cihui 種德 hòngdé v.o. accumulate virtuous deeds