種痘
chủng đậu
Hán Việt: chủng đậu · Pinyin: zhòng dòu
Tổng quan
chủng đậu: chích ngừa
Nghĩa
Việt
- Cihui chủng đậu: chích ngừa
- Cihui ấy giống bệnh đậu vào để phòng bệnh. Tức trồng trái, chủng ngừa. chủng đậu chủng đậu ☆Cấy giống bệnh đậu vào để phòng bệnh. Tức trồng trái, chủng ngừa. chủng đậu; chích ngừa。把痘苗接種在人體上,使人體對天花產生自動免疫作用。也叫種牛痘,有的地區叫種花。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 把痘苗接種在人體上,以預防天花。也稱為「種牛痘」、「種花」。
Eng
- Cihui 種痘 hòngdòu v.o. vaccinate (against smallpox)
ja
- JMdict smallpox vaccination|inoculation against smallpox