種種

zhǒng zhǒng chủng chủng

Hán Việt: chủng chủng · Pinyin: zhǒng zhǒng

Tổng quan

tất cả các loại

Cấu tạo: (chủng) + (chủng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tất cả các loại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.各種。宋.陸游〈晚飯罷小立門外有作〉詩:「病嗟短髮紛紛白,老覺初心種種非。」《三國演義》第七九回:「種種瑞徵,乃魏當代漢之兆,可安排受禪之禮,令漢帝將天下讓於魏王。」 2.髮短的樣子。《左傳.昭公三年》:「余髮如此種種,余奚能為?」宋.陸游〈長歌行〉:「金印煌煌未入手,白髮種種來無情。」 3.淳厚的樣子。《莊子.胠篋》:「舍夫種種之民,而悅夫役役之佞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹言各种各样;一切; 头发短少貌。形容老迈; 淳厚朴实貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言各种各样;一切。 2.头发短少貌。形容老迈。 3.淳厚朴实貌。

Eng

  • CC-CEDICT all kinds of
  • Cihui all kinds of

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

各种