稱便
xưng tiện
Hán Việt: xưng tiện · Pinyin: chēng biàn
Tổng quan
cho là tiện lợi; khen tiện lợi
1.认为方便。
感到方便。《文明小史》第四八回:「各國銀行的鈔票,上海的只能用在上海,天津的只能用在天津,獨有我們總銀行自造的,可以流行十八省,各國要埠,叫人人稱便。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 thuận tiện
- Biên soạn 稱便 hēngbiàn* v.p. find sth. a great convenience
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 感到方便。《文明小史》第四八回:「各國銀行的鈔票,上海的只能用在上海,天津的只能用在天津,獨有我們總銀行自造的,可以流行十八省,各國要埠,叫人人稱便。」
Eng
- Cihui 稱便 hēngbiàn* v.p. find sth. a great convenience