稱兵

chēng bīngxưng binh

Hán Việt: xưng binh · Pinyin: chēng bīng

Tổng quan

dấy quân; khởi binh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.举兵。谓动用武力﹐发动战争。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

舉兵,採取軍事行動。《左傳.襄公八年》:「今楚來討曰:『女何故稱兵於蔡?』」

Cấu tạo: 稱 (xưng) + 兵 (binh)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 稱兵 hēngbīng v.o. start a war

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舉兵,採取軍事行動。《左傳.襄公八年》:「今楚來討曰:『女何故稱兵於蔡?』」

Eng

  • Cihui 稱兵 hēngbīng v.o. start a war

other

  • Nguồn khác Khởi quân mà đánh

Từ liên quan

Gần nghĩa

兵丁 · 兵書 · 兵亂 · 兵事 · 兵仗 · 兵刃 · 兵制 · 兵力