稱兵
xưng binh
Hán Việt: xưng binh · Pinyin: chēng bīng
Tổng quan
dấy binh: dấy quân/khởi binh
Nghĩa
Việt
- Cihui dấy binh: dấy quân/khởi binh
- Cihui hởi quân mà đánh. xưng binh xưng binh ☆Khởi quân mà đánh. 書 dấy binh; dấy quân; khởi binh。採取軍事行動。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舉兵,採取軍事行動。《左傳.襄公八年》:「今楚來討曰:『女何故稱兵於蔡?』」
Eng
- Cihui 稱兵 hēngbīng v.o. start a war