稱出

chèn chūxưng xuất

Hán Việt: xưng xuất · Pinyin: chèn chū

Tổng quan

Khai hết ra. Đoạn trường tân thanh: »Hỏi ra sau mới biết rằng, Phải tên xưng xuất là thằng bán tơ«

Cấu tạo: 稱 (xưng) + 出 (xuất)

Nghĩa

Đức

  • Handedict abwiegen

other

  • Nguồn khác »Hỏi ra sau mới biết rằng, Phải tên xưng xuất là thằng bán tơ«

Từ liên quan

Gần nghĩa

出醜 · 出世 · 出喪 · 出乎 · 出乘 · 出書 · 出事 · 出於