稱出

chèn chū xưng xuất

Hán Việt: xưng xuất · Pinyin: chèn chū

Tổng quan

hai hết ra. Đoạn trường tân thanh: »Hỏi ra sau mới biết rằng, Phải tên xưng xuất là thằng bán tơ«. xưng xuất xưng xuất ☆Khai hết ra. Đoạn trường tân thanh: »Hỏi ra sau mới biết rằng, Phải tên xưng xuất là thằng bán tơ«.

Cấu tạo: (xưng) + (xuất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hai hết ra. Đoạn trường tân thanh: »Hỏi ra sau mới biết rằng, Phải tên xưng xuất là thằng bán tơ«. xưng xuất xưng xuất ☆Khai hết ra. Đoạn trường tân thanh: »Hỏi ra sau mới biết rằng, Phải tên xưng xuất là thằng bán tơ«.