稱引

chēng yǐn xưng dẫn

Hán Việt: xưng dẫn · Pinyin: chēng yǐn

Tổng quan

trích dẫn: dẫn chứng/viện/viện dẫn/nêu ra/viện dẫn

Cấu tạo: (xưng) + (dẫn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trích dẫn: dẫn chứng/viện/viện dẫn/nêu ra/viện dẫn
  • Cihui 書 trích dẫn; dẫn chứng; viện; viện dẫn (lời nói, sự việc); nêu ra。引證;援引(言語、事例)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.援舉、引證。《文選.孔融.論盛孝章書》:「凡所稱引,自公所知,而復有云者,欲公崇篤斯義。」 2.稱道、稱述。《文選.曹冏.六代論》:「其言深切,多所稱引。」

Eng

  • Cihui 稱引 hēngyǐn v. <wr.> quote