稱快
xưng khoái
Hán Việt: xưng khoái · Pinyin: chēng kuài
Tổng quan
tỏ ý vui mừng: lộ vẻ vui mừng/tỏ vẻ hài lòng
Nghĩa
Việt
- Cihui tỏ ý vui mừng: lộ vẻ vui mừng/tỏ vẻ hài lòng
- Cihui ui thích vì được vừa lòng. xứng khoái xứng khoái ☆Vui thích vì được vừa lòng. tỏ ý vui mừng; lộ vẻ vui mừng; tỏ vẻ hài lòng。表示快意。 拍手稱快。 vỗ tay tỏ ý vui mừng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 表示快意。《三國演義》第一七回:「操令分於各門處斬,傳首號令,人民稱快。」《初刻拍案驚奇》卷六:「那賈秀才與巫娘子見街上人紛紛傳說此事,夫妻兩個暗暗稱快。」
Eng
- Cihui 稱快 hēngkuài v.o. express one's gratification