稱情 chēng qíng · xưng tình Hán Việt: xưng tình · Pinyin: chēng qíng Tổng quan Cấu tạo: 稱 (xưng) + 情 (tình)Pinyinchēng qíngHán Việtxưng tìnhCấu tạo稱 + 情 · xưng + tình nghĩa thành phần: xưng + tình Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 斟酌衡量實際情形。清.李文炤〈儉訓〉:「稱情以施焉,庶乎其不至於固耳。」