称扬称郑

xưng dương xưng trịnh

Hán Việt: xưng dương xưng trịnh

Tổng quan

XƯNG DƯƠNG XƯNG TRỊNH Thành ngữ. Làm ra vẻ trịnh trọng Lời nói hàm nghĩa chê bai. Tiết Đức Sơn Tuyên Giám Thiền sư trong LĐHY q. 20 ghi: 莫錯仁者!波波地地傍家走,道我解禪解道,點胸點肋,稱揚稱鄭,到這裏盡須吐却,始得無事。 Chớ lầm! Nhân giả, bôn ba chạy sang nhà hàng xóm nói ta hiểu thiền hiểu đạo, vỗ ngực khoe khoang, làm ra vẻ trịnh trọng. Đến đây cần phải mửa ra hết, mới được vô sự.

Cấu tạo: (xưng) + (dương) + (xưng) + (trịnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui XƯNG DƯƠNG XƯNG TRỊNH Thành ngữ. Làm ra vẻ trịnh trọng Lời nói hàm nghĩa chê bai. Tiết Đức Sơn Tuyên Giám Thiền sư trong LĐHY q. 20 ghi: 莫錯仁者!波波地地傍家走,道我解禪解道,點胸點肋,稱揚稱鄭,到這裏盡須吐却,始得無事。 Chớ lầm! Nhân giả, bôn ba chạy sang nhà hàng xóm nói ta hiểu thiền hiểu đạo, vỗ ngực khoe khoang, l…