扬
dươngNôm nhàng
Hán Việt: dương · Pinyin: yáng · Nôm: nhàng
Tổng quan
Giơ lên, bốc lên. Như thủy chi dương ba [水之揚波] nước chưng gợn sóng, phong chi dương trần [風之揚塵] gió chưng bốc bụi lên, v.v. Nguyễn Dữ [阮嶼] : {Ngã tào du thử…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yáng |
|---|---|
| Hán Việt | dương |
| Âm Nôm | dương |
| Quảng Đông | joeng4 |
| Chú âm | ㄧㄤˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | jang |
| Baxter-Sagart | laŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | laŋ |
| Phản thiết | 與章切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 陽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [揚]
- Thiều Chửu Giơ lên, bốc lên. Như thủy chi dương ba [水之揚波] nước chưng gợn sóng, phong chi dương trần [風之揚塵] gió chưng bốc bụi lên, v.v. Nguyễn Dữ [阮嶼] : Ngã tào du thử cận bát vạn niên, nam minh dĩ tam dương trần hĩ [我曹遊此僅八萬年, 南溟已三揚塵矣] (Từ Thức tiên hôn lục [徐式僊婚綠]) Chúng tôi chơi ở chốn này mới tám vạn năm, mà bể Nam đã ba lần tung bụi. Khen. Như xưng dương [稱揚] khen ngợi, du dương [揄揚] tấm tắc khen hoài (gặp ai cũng nói điều hay của người). Họ Dương
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm dương dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc [Eng: to bend a bow back; piano; to commend; conceited]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 扬 (形声。从手,? 同本义 扬,飞举也。--《说文》 扬,举也。--《小尔雅》 杜篑洗而扬觯。--《礼记·檀弓》 盥洗扬斛。--《礼记·乡饮酒义》 南扬弓。--《仪礼·乡射礼》 扬其波。--《史记·屈原贾生列传》 扬鞭语曰。--明·宗臣《报刘一丈书》 大风扬积雪。--清·姚鼐《登泰山记》 扬帆去。--清·邵长蘅《青门剩稿》 又如扬楫(行船); 扬袂(举袖); 扬眉(举目); 扬旌(高举军旗); 扬麋(扬眉); 扬觯(举起酒器); 扬鞭(挥鞭); 扬臂(振臂); 扬徽(挥动军 扬(損、敭)yáng ⒈举起,高举~起。~鞭。~帆。 ⒉称颂赞~。颂~。表~。 ⒊振作士气不~。 ⒋显示~兵耀武。 ⒌容貌出众其貌不~。 ⒍飘动,翻腾飞~。风~电激。 ⒎播散,传播~场。~声。宣~。 ⒏船慢行的样子舟遥遥以轻~(轻~轻轻飘荡)。 ⒐ ⒑
Eng
- CC-CEDICT abbr. for Yangzhou 揚州, 扬州[Yang2 zhou1] in Jiangsu, surname Yang
- CC-CEDICT to raise, to hoist, the action of tossing or winnowing, scattering (in the wind), to flutter, to propagate
- CC-CEDICT variant of 揚, 扬[yang2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:敭、𠭲【唐韻】與章切【集韻】余章切【正韻】移章切,𠀤音陽。飛舉也。【詩·王風】揚之水,不流束薪。【傳】揚,激揚也。【疏】謂水急激而飛揚,波流疾之意也。又【豳風】以伐遠揚。【疏】謂長條揚起者。 又【增韻】發也,顯也。【廣韻】舉也。【易·夬卦】揚于王庭。【疏】發揚決斷之事於王者之庭。【書·堯典】明明揚側陋。【禮·文王世子】或以言揚。【疏】能言語應對,亦舉用之。 又稱說也。【禮·祭統】銘者,自名以稱揚其先祖之美,而明著之後世者也。【前漢·季布傳】使僕游揚足下,名於天下,顧不美乎。又【爾雅·釋詁】𢋐揚,續也。 又簸去糠粃也。【詩·小雅】維南有箕,不可以簸揚。 又眉上下曰揚。【詩·鄘風】揚且之皙也。【傳】揚,眉上廣。【又】子之淸揚。【疏】揚者,眉上之美名。旣名眉爲揚,因謂眉之上,眉之下皆曰揚。 又鉞也。【詩·大雅】干戈戚揚。 又州名。【書·禹貢】淮海惟揚州。【疏】江南之氣躁勁,厥性輕揚,故曰揚州。亦曰:州界多水,水波揚也。 又姓。【揚雄·自序】揚別爲一族。周宣王子尚父封揚侯,因氏。又宋揚避舉,明揚光休。通作颺。
Thuyết Văn
飛舉也。从手。昜聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
與章切。十部。
【食】 (thực ⟨tự⟩) Nghĩa:
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 敭 · 𠭲 · 𢾙 · 𣈟 · 𨱝 · 扬 · 敭 · 颺 · 扬 · 揚 · 扬 · 揚