trịnh

Hán Việt: trịnh

Tổng quan

nước Trịnh thời Chiến Quốc họ [Zheng4] viết tắt của Trịnh Châu 鄭州 郑州[Zheng4zhou1], thủ phủ của Hà Nam dạng kết hợp dùng trong 鄭重 郑重[zheng4 zhong4] và 雅鄭 雅郑[ya3 zheng4]

郑和 · 郑声 · 郑州 · 郑玄 · 郑码 · 郑重 · 郑伊健 · 郑光祖

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhèng
Hán Việttrịnh
Quảng Đôngzeng6
Chú âmㄓㄣˋ
Hán ngữ Trung cổdriengh
Baxter-Sagart[d]reŋ-s
Hán ngữ Thượng cổ[d]reŋ-s
Phản thiết直正切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 鄭
  • Thiều Chửu Nước {Trịnh} [鄭] thuộc tỉnh Hà Nam [河南] bây giờ. Họ {Trịnh}. {Trịnh trọng} [鄭重] trịnh trọng, có ý ân cần.

Nôm

  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: trịnh Xuất hiện 22 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「鄭」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 郑 (形声。从邑,奠声。从邑,与地名、邦域有关。本义周代诸侯国名,姬姓) 同本义 郑,京兆县,周厉王子友所封。从邑,奠声。宗周之灭,郑徙缯洧之上,今新郑是也。--《说文》 至于南郑。--《穆天子传》。此旧郑也。 郑穆公使视客馆。--《左传·僖公三十三年》 周西都畿内地。周宣王封季弟友(桓公)于此。在今陕西华县境。其后犬戎杀周幽王,桓公死之,其子武公与晋文侯定平王于东都,武公迁居东都畿内,都新郑,即春秋之郑国。战国 时为韩所灭。又如郑声(郑国音乐);郑风(《诗》十五国风之一);郑国渠(古代关中平原的人工灌溉 郑(鄭)zhèng ⒈周代诸侯国名。在今河南省新…

Eng

  • CC-CEDICT Zheng, a Zhou-dynasty state in the vicinity of present-day Xinzheng 新鄭|新郑[Xin1 zheng4], a county-level city in Henan|abbr. for Zhengzhou 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1], the capital of Henan|surname Zheng
  • CC-CEDICT used in 鄭重|郑重[zheng4 zhong4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤直正切,音㽀。國名。【釋名】鄭,町也,地多平町町然也。【正字通】鄭本西都畿內地,周宣王封其弟友,是爲鄭。桓公寄孥與賄于虢鄶,其子武公,定平王于東都,因徙其封,施舊號于新邑,是爲新鄭。今河南開封府鄭州是也。 又南鄭,縣名。今屬陝西漢中府,桓公封邑在畿內,爲西鄭,漢中在京兆之南,故稱南鄭以別之。【一統志】南鄭,古褒國附庸之邑。桓公歿,其民南奔居此,因曰南鄭。 又【廣韻】鄭重,殷勤之意。【前漢·王莽傳】非皇天所以鄭重降符命之意。 又姓。【集韻】鄭滅于韓,子孫因以國爲氏。

Thuyết Văn

京兆縣。 周厲王子友所封。 从邑。奠聲。 宗周之滅。鄭徙潧洧之上。今新鄭是也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

二志同。今陜西同州府華州州城北有故鄭城。 前志曰。周宣王弟鄭桓公邑。 直正切。十一部。 桓公友之子武公與平王東遷。取虢鄶鄢蔽補丹依疇歷華十邑之地。右雒左濟。前華後河。食溱洧焉。從其故名曰鄭。至漢爲河南郡新鄭。二志同。今河南開封府新鄭縣西有故鄭城。

【鄭】 (trịnh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 奠 (điện) Phiên thiết: Trực chánh thiết Thượng tự: 直 (trực) | Hạ tự: 正 (chánh) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: trình (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: kinh (To. Chỗ vua đóng đô ) triệu (Điềm) huyền (Treo)。 chu (Khắp. Như {chu…

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𨞀 · 郑 · 郑 · 鄭 · 郑 · 鄭