稱旨

chēng zhǐ xưng chỉ

Hán Việt: xưng chỉ · Pinyin: chēng zhǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (xưng) + (chỉ)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 稱旨 hēngzhǐ v.o. <trad.> true to the emperor's will||►See also ²chènzhǐ