稱為
xưng vi
Hán Việt: xưng vi · Pinyin: chēng wéi
Tổng quan
gọi là; là; tên là.; tên gọi; tên chính xác là
Nghĩa
Việt
- Cihui được gọi là
- Cihui được biết đến như
- Cihui gọi là "..."
- Biên soạn 稱為 hēngwéi v. 1. call; name 2. be called; be known as
Eng
- Cihui to be called; to be known as; to call it "..."
Đức
- Handedict angerufen werden, heißen