稱病

chēng bìng xưng bệnh

Hán Việt: xưng bệnh · Pinyin: chēng bìng

Tổng quan

cáo ốm: viện cớ bệnh

Cấu tạo: (xưng) + (bệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cáo ốm: viện cớ bệnh
  • Cihui cáo ốm; viện cớ bệnh。藉口有病。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 藉口有病。《史記.卷一一七.司馬相如傳》:「稱病閒居,不慕官爵。」也作「稱疾」。

Eng

  • Cihui 稱病 hēngbìng* v.o. plead illness