稱羨
xưng tiện
Hán Việt: xưng tiện · Pinyin: chēng xiàn
Tổng quan
ca ngợi: ca tụng/thán phục
Nghĩa
Việt
- Cihui ca ngợi: ca tụng/thán phục
- Cihui ca ngợi; ca tụng; thán phục。稱讚羨慕。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱揚羨慕。《西遊記》第一三回:「眾僧聞得此言,人人稱羨,個個宣揚。」《文明小史》第一九回:「眾人看了,俱各嘖嘖稱羨不置。」
Eng
- Cihui 稱羡 hēngxiàn v. admire; envy