稱職
xưng chức
Hán Việt: xưng chức · Pinyin: chèn zhí
Tổng quan
có trình độ | phù hợp | xứng đáng với nhiệm vụ | có thể làm việc gì đó rất tốt
Nghĩa
Việt
- Cihui có trình độ | phù hợp | xứng đáng với nhiệm vụ | có thể làm việc gì đó rất tốt
- Cihui xứng chức xứng chức ☆Nói về tài đức đáng với, vừa với việc làm được trao phó.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 才能足夠勝任所擔負的職務。《漢書.卷一○.成帝紀.贊曰》:「博覽古今,容受直辭。公卿稱職,奏議可述。」《三國演義》第一一回:「劉備雖漢朝苗裔,功微德薄,為平原相猶恐不稱職。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 德才和职位相称﹐能胜任所担当的职务。
- Tân Hoa Tự Điển 1.德才和职位相称﹐能胜任所担当的职务。
Eng
- CC-CEDICT well qualified|competent|to be equal to the task|able to do sth very well
- Cihui well qualified; competent; to be equal to the task; able to do sth very well