稱臣

chēng chén xưng thần

Hán Việt: xưng thần · Pinyin: chēng chén

Tổng quan

xưng thần: quy phục/chịu phục tùng/chịu thua

Cấu tạo: (xưng) + (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xưng thần: quy phục/chịu phục tùng/chịu thua
  • Cihui hịu làm bề tôi của vua. xưng thần xưng thần ☆Chịu làm bề tôi của vua. quy phục; chịu phục tùng; chịu thua。自稱臣子,接受對方統治,泛指向對方屈服。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 尊奉他人為君,而以人臣自居,表示屈服。《五代史平話.晉史.卷上》:「唐高祖皇帝,舉兵篡隋時分,也曾聽從劉文靜之說,稱臣於突厥可汗,借突厥之兵力,以開創三百年之基業。」《三國演義》第四回:「卓叱左右扶帝下殿,解其璽綬,北面長跪,稱臣聽命。」

Eng

  • Cihui 稱臣 hēngchén* v.p. submit to; give allegiance to