稱衡

chēng héng xưng hành

Hán Việt: xưng hành · Pinyin: chēng héng

Tổng quan

Cấu tạo: (xưng) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui em cân ra mà cân — Chỉ sự cân nhắc, tính toán kĩ lưỡng. xứng hoành xứng hoành ☆Đem cân ra mà cân — Chỉ sự cân nhắc, tính toán kĩ lưỡng.