稱觴

chēng shāngxưng thương

Hán Việt: xưng thương · Pinyin: chēng shāng

Tổng quan

Chúc thọ hoặc chúc mừng trong lúc dâng rượu

新华 · Tân Hoa Đại lục

举杯祝酒闻君出宰洛阳隅,宾友称觞饯路衢。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

舉杯敬酒,表示祝賀。《北史.卷五七.周宗室傳.邵惠公顥傳》:「每四時伏臘,武帝率諸親戚,行家人禮,稱觴上壽,榮貴之極,振古未聞。」《聊齋志異.卷四.辛十四娘》:「聞生得狐婦,餽遺為餪,即登堂稱觴。」

Cấu tạo: 稱 (xưng) + 觴 (thương)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chúc rượu
  • Google Alex v6 nâng chén

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舉杯敬酒,表示祝賀。《北史.卷五七.周宗室傳.邵惠公顥傳》:「每四時伏臘,武帝率諸親戚,行家人禮,稱觴上壽,榮貴之極,振古未聞。」《聊齋志異.卷四.辛十四娘》:「聞生得狐婦,餽遺為餪,即登堂稱觴。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 举杯祝酒闻君出宰洛阳隅,宾友称觞饯路衢。

Đức

  • Handedict das Glas heben, jmdm. zuprosten

Từ liên quan

Gần nghĩa

稱為 · 稱作 · 称便 · 稱做 · 称兵 · 稱出 · 稱號 · 称叹