稱觴
xưng thương
Hán Việt: xưng thương · Pinyin: chēng shāng
Tổng quan
húc thọ hoặc chúc mừng trong lúc dâng rượu. xưng thương xưng thương ☆Chúc thọ hoặc chúc mừng trong lúc dâng rượu.
Nghĩa
Việt
- Cihui húc thọ hoặc chúc mừng trong lúc dâng rượu. xưng thương xưng thương ☆Chúc thọ hoặc chúc mừng trong lúc dâng rượu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舉杯敬酒,表示祝賀。《北史.卷五七.周宗室傳.邵惠公顥傳》:「每四時伏臘,武帝率諸親戚,行家人禮,稱觴上壽,榮貴之極,振古未聞。」《聊齋志異.卷四.辛十四娘》:「聞生得狐婦,餽遺為餪,即登堂稱觴。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 举杯祝酒闻君出宰洛阳隅,宾友称觞饯路衢。